|
Mẫu JC
|
Mẫu Địa
Phương
|
Mẫu Khác
|
Tên Mẫu
|
|
EA-100
|
|
|
Petition for
Protective Orders (Thỉnh Nguyện Thư xin
Các Lệnh Bảo Vệ)
|
|
EA-120
|
|
|
OSC & TRO
|
|
EA-110
|
|
|
Response to
Petition for Protective Order (Đáp Ứng
Thỉnh Nguyện Thư xin Lệnh Bảo Vệ)
|
|
EA-140
|
|
|
Proof of
Service (Bằng Chứng Tống Đạt)
|
|
EA-125
|
|
|
Application
& Order for Reissuance of OSC (Đơn Xin
& Lệnh Tái Cấp OSC)
|
|
EA-130
|
|
|
Restraining
Order After Hearing (Lệnh Cấm Sau Phiên Xử)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Probate
Code (Đạo Luật Chứng Thực Di Sản)
§
4701
|
Power of
attorney for health care (Giấy ủy quyền săn
sóc sức khỏe)
|
|
|
|
Health
& Safety Code (Đạo Luật Sức Khỏe & An Toàn) § 103450
|
Petition to
Establish Fact of Birth, Death, or Marriage
(Thỉnh Nguyện Thư để Xác Định Sự Kiện Sinh Đẻ, Tử Vong, hoặc Hôn Nhân)
|
|
FW-001
|
|
|
Application for
Waiver of Fees & Costs (Đơn Xin
Miễn Lệ Phí & Án Phí)
|
|
FW-003
|
|
|
Order for
Waiver of Court Fees & Costs (Lệnh Cho
Miễn Lệ Phí Ṭa & Án Phí)
|
|
GC-255
|
|
|
Petition for
Termination of Guardianship (Thỉnh Nguyện
Thư Xin Chấm Dứt Trách Nhiệm Giám Hộ)
|
|
GC-260
|
|
|
Order for
Termination of Guardianship (Lệnh Cho Chấm
Dứt Trách Nhiệm Giám Hộ)
|
|
GC-248
|
|
|
Duties of
Guardian (Bổn Phận của Giám Hộ)
|
|
GC-205
|
|
|
Probate
Guardianship Pamphlet (Tài Liệu Về Trách Nhiệm
Giám Hộ Chứng Thực)
|
|
GC-210
|
|
|
Petition for
Appointment of Guardian of Minor (Thỉnh
Nguyện Thư xin Bổ Nhiệm Giám Hộ cho Trẻ Vị Thành Niên)
|
|
GC-211
|
|
|
Consent of
Guardian, Nomination & Waiver of Notice
(Ưng Thuận của Giám Hộ, Đề Cử & Miễn Thông Báo)
|
|
GC-212
|
|
|
Confidential
Guardianship Screening Form (Mẫu Thanh Lọc
Trách Nhiệm Giám Hộ Bảo Mật)
|
|
GC-020
|
|
|
Notice of
Hearing (Giấy Báo về Phiên Xử)
|
|
GC-240
|
|
|
Order
Appointing Guardian of Minor (Lệnh Bổ Nhiệm Giám
Hộ cho Trẻ Vị Thành Niên)
|
|
GC-248
|
|
|
Duties of
Guardian & Acknowledgment of Receipt (Bổn
Phận của Giám Hộ và Xác Nhận việc Nhận Được)
|
|
GC-250
|
|
|
Letters of
Guardianship (Chứng Thư về Trách Nhiệm Giám
Hộ)
|
|
FL-105
|
|
|
Declaration
Under the Uniform Child Custody
Jurisdiction & Enforcement Act (Tờ Khai Theo Đạo Luật về Quyền Hạn
Trông Giữ Trẻ Thống Nhất và Thi Hành)
|
|
|
Mẫu
Địa Phương PB-4002
|
|
Referral for
Investigator’s Report - Conservatorship
(Giới Thiệu cho Báo Cáo của Điều Tra Viên - Trách Nhiệm Bảo Quản)
|
|
GC-021
|
|
|
Order
dispensing with Notice – Guardianship or
Conservatorship (Lệnh miễn Thông Báo - Trách Nhiệm Giám Hộ hoặc Trách
Nhiệm Bảo Quản)
|
|
DE-200
|
|
|
Order
Prescribing Notice (Lệnh Buộc Phải Thông Báo)
|
|
GC-110
|
|
|
Petition for
Appointment of Temporary Guardian (Thỉnh
Nguyện Thư xin Bổ Nhiệm Giám Hộ Tạm Thời)
|
|
GC-140
|
|
|
Order
Appointing Temporary Guardian (Lệnh Bổ Nhiệm Giám
Hộ Tạm Thời)
|
|
GC-150
|
|
|
Letters of
Temporary Guardianship (Chứng Thư về Trách
Nhiệm Giám Hộ Tạm Thời)
|
|
MC-305
|
|
|
Notice of
Hearing – Emancipation of Minor (Giấy Báo về
Phiên Xử - Quyền Trưởng Thành của Trẻ Vị Thành Niên)
|
|
MC-300
|
|
|
Petition for
Declaration of Minor (Thỉnh Nguyện Thư xin
Tờ Khai của Trẻ Vị Thành Niên)
|
|
MC-306
|
|
|
Emancipation of
Minor Income & Expense Declaration
(Tờ Khai Thu & Chi thuộc Quyền Trưởng Thành của Trẻ Vị Thành Niên)
|
|
MC-310
|
|
|
Decl. Of
Emancipation of Minor after Hrg. (Tuyên Khai
về Quyền Trưởng Thành của Trẻ Vị Thành Niên sau Phiên Xử)
|
|
|
|
Referral for Court Investigator & Questionnaire - Guardianship
(Giới Thiệu cho Điều Tra Viên của Ṭa & Bản Hỏi Đáp - Trách Nhiệm
Giám Hộ) |
|
|
Mẫu
Địa Phương
PB-4015
|
|
Capacity
Declaration - Conservatorship of the Estate
Attachment (Tuyên Khai Minh Mẫn - Phụ Đính Trách Nhiệm Bảo Quản Di Sản)
|
|
|
Mẫu
Địa Phương
PB-4016
|
|
Lay Person's
Declaration Re Legal Capacity (Tuyên Khai của Người Thường Về Minh Mẫn
Pháp Lư)
|
|
|
Mẫu
Địa Phương
PB-4003
|
|
Confidential
Document Cover
Sheet (Tờ B́a Văn Kiện Bảo Mật)
|
|
GC-310
|
|
|
Petition for
Appointment of Probate Conservator (Thỉnh
Nguyện Thư xin Bổ Nhiệm Người Bảo Quản Chứng Thực)
|
|
GC-312
|
|
|
Confidential
Supplemental Information (Chi Tiết Bổ Túc
Bảo Mật)
|
|
GC-320
|
|
|
Citation for
Conservatorship (Trát về Trách Nhiệm Bảo
Quản)
|
|
GC-348
|
|
|
Duties of
Conservator (Bổn Phận của Người Bảo Quản)
|
|
GC-314
|
|
|
Confidential
Conservator Screening Form (Mẫu Thanh Lọc
Trách Nhiệm Bảo Quản Bảo Mật)
|
|
GC-340
|
|
|
Order
Appointing Conservator (Lệnh Bổ Nhiệm Người Bảo
Quản)
|
|
GC-350
|
|
|
Letters of
Conservatorship (Chứng Thư về Trách Nhiệm
Bảo Quản)
|
|
GC-313
|
|
|
Attachment
Requesting Special Orders Regarding Dementia
(Phụ Đính Xin Các Lệnh Đặc Biệt Về Bệnh Mất Trí)
|
|
DE-160
|
|
|
Inventory and
Appraisal (Kiểm Kê và Định Giá)
|
|
DE-161
|
|
|
Inventory and
Appraisal Attachment (Phụ Đính Kiểm Kê và
Định Giá)
|
|
DE-165
|
|
|
Notice of
Proposed Action (Giấy Báo về Hành Động Đề
Nghị)
|
|
DE-166
|
|
|
Waiver of
Notice of Proposed Action (Miễn Giấy Báo về
Hành Động Đề Nghị)
|
|
DE-157
|
|
|
Notice of
Administration to Creditors (Giấy Báo về Quản
Lư Di Sản cho Các Chủ Nợ)
|
|
DE-172
|
|
|
Creditor’s
Claim (Đ̣i Hỏi của Chủ Nợ)
|
|
DE-174
|
|
|
Allowance or
Rejection of Creditor’s Claim (Đồng Ư hoặc
Bác Bỏ Đ̣i Hỏi của Chủ Nợ)
|
|
DE-154
|
|
|
Request for
Special Notice (Đơn Xin Thông Báo Đặc Biệt)
|
|
DE-120
|
|
|
Notice of
Hearing (Giấy Báo về Phiên Xử)
|
|
FL-395
|
|
|
Restoration of
Former Name (Phục Hồi Tên Cũ)
|
|
DE-221
|
|
|
Spousal
Property Petition (Thỉnh Nguyện Thư Xin Tài Sản
Của Người Phối Ngẫu)
|
|
DE-226
|
|
|
Spousal
Property Order (Lệnh Giao Tài Sản Cho Người
Phối Ngẫu)
|
|
DE-305
|
|
|
Affidavit Re:
Real Property of Small Value (Bản Khai
Chứng Thệ V/v: Bất Động Sản có Giá Trị Thấp)
|
|
DE-315
|
|
|
Order
Determining Succession to Real Property (Estates
$100,000 or less) (Lệnh Xác Định Tài Sản Thay Thế cho Bất Động Sản)
(Các Di Sản từ $100,000 trở xuống)
|
| |
|
Bản mẫu |
Affidavit
of Death of Joint Tenant (Bản Khai Chứng Thệ về Cái Chết của
Người Sở Hữu Chung) |
| |
|
Bản mẫu |
Caregiver
Affidavit (Bản Khai Chứng Thệ của Người Săn Sóc) |
| |
|
Bản mẫu |
Declaration
of Personal Service (Tờ Khai về Dịch Vụ Cá Nhân) |
| |
|
Bản mẫu |
Guardianship
Authorization (Thẩm Quyền Trách Nhiệm Giám Hộ) |
| |
|
Bản
mẫu
|
Judgment
of Final Distribution (Phán Quyết về Phân Phối Cuối Cùng) |
| |
|
Bản
mẫu
|
Petition
for Final Distribution (Thỉnh Nguyện Thư xin Phân Phối Sau Cùng) |
| |
|
Bản
mẫu
|
Petition
to Set Aside an Estate (Thỉnh Nguyện Thư xin Miễn Thủ Tục cho một
Di Sản) |
| |
|
Bản
mẫu
|
Proof
of Service by Personal Delivery (Bằng Chứng Tống Đạt Tận Tay) |
| |
|
Bản
mẫu
|
Receipt
from Distributee (Biên Nhận từ Người Được Phân Phối Tài Sản) |
| |
|
Bản
mẫu
|
Summary
of Account (Bản Tóm Lược Trương Mục) |
| |
|
Bản
mẫu
|
Waiver
of Account by Distributee (Người Được Phân Phối Tài Sản Đồng Ư Miễn
Bản Kết Toán) |